Đối tượng áp dụng chứng chỉ theo Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 2020

Đối tượng áp dụng chứng chỉ theo Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 2020

Đề án ngoại ngữ Quốc gia 2020 được Bộ Giáo dục – Đào tạo triển khai từ năm 2010, có mục tiêu: “Đến năm 2020 đa số thanh niên Việt Nam tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và đại học có đủ năng lực ngoại ngữ sử dụng độc lập, tự tin trong giao tiếp, học tập, làm việc trong môi trường hội nhập, đa ngôn ngữ, đa văn hóa; biến ngoại ngữ trở thành thế mạnh của người dân Việt Nam.

– Từ tháng 3 năm 2014 sinh viên tốt nghiệp các trường đại học, cao đẳng tại Việt Nam bắt buộc phải có chứng chỉ Tiếng Anh trình độ B1 Châu Âu theo qui định số 01/2014/BGD-ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ký ngày ngày 24 tháng 01 năm 2014 và quyết định số 1400/TTg của Thủ tướng Chính phủ ký ngày ngày 30 tháng 09 năm 2013;

– Các giáo viên đang tham gia giảng dạy bộ môn Tiếng Anh tại các trường phổ thông, Đại học, cao đẳng ( Tiểu học, THCS = B2, THPT =C1, Giảng viên = C1,C2) các giáo viên bộ môn khác tùy theo cấp học bắt buộc phải có chứng chỉ A1, A2, B1, B2 hoàn thiện trước tháng 10/2015

– Các học viên chuẩn bị thi hoặc thi tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ (đầu vào – đầu ra Thạc sĩ) cần đạt trình độ Tiếng Anh chuẩn B1, B2 Châu Âu theo yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Cán bộ công chức nói chung và các ngành giáo dục, ngành y tế, văn hóa, thể thao, du lịch nói riêng. ( được quy đinh trong 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV; 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV; 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV10/2015/TTLT-BYT-BNV; 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV….. .)

– Những đối tượng đi định cư và làm việc tại nước ngoài Vương Quốc Anh, Úc, Canada…

BẢNG TÓM TẮT YÊU CẦU TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

STT

Thông tư

Về việc

Chức danh

Yêu cầu tiếng Anh

1

13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV; ngày ký: 17/10/2014; hiệu lực: 15/12/2014 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao Huấn luyện viên cao cấp (hạng 1) Bậc 3 (B1)
Huấn luyện viên chính (hạng 2) Bậc 2 (A2)
Huấn luyện viên (hạng 3) Bậc 1 (A1)

2

36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV; ngày ký 28/11/2014; hiệu lực: ngày 01/02/2015 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập Giảng viên cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2)
Giảng viên chính (hạng 2) Bậc 3 (B1)
Giảng viên (hạng 3) Bậc 2 (A2)

3

02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV; ngày ký: 19/05/2015; hiệu lực 15/07/2015 Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện Thư viện hạng 2 Bậc 3 (B1)
Thư viện hạng 3 Bậc 2 (A2)
Thư viện hạng 4 Bậc 1 (A1)

4

10/2015/TTLT-BYT-BNV;  ngày ký: 27/05/2015; hiệu lực: 16/07/2015 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ Bác sĩ cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2)
Bác sĩ chính (hạng 2) Bậc 3 (B1)
Bác sĩ (hạng 3) Bậc 2 (A2)
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2)
Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng 2) Bậc 3 (B1)
Bác sĩ y học dự phòng (hạng 3) Bậc 2 (A2)
Y sĩ (hạng 4) Bậc 1 (A1)

5

21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV; ngày ký: 16/09/2015; hiệu lực: 03/11/2015 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập Giáo viên tiểu học hạng 2 Bậc 2 (A2)
Giáo viên tiểu học hạng 3 Bậc 2 (A2)
Giáo viên tiểu học hạng 4 Bậc 1 (A1)

6

22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV; ngày ký: 16/09/2015; hiệu lực: 03/11/2015 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập Giáo viên trung học cơ sở hạng 1 Bậc 3 (B1)
Giáo viên trung học cơ sở hạng 2 Bậc 2 (A2)
Giáo viên trung học cơ sở hạng 3 Bậc 1 (A1)

7

23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV; ngày ký: 16/09/2015; hiệu lực: 03/11/2015 Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập Giáo viên trung học phổ thông hạng 1 Bậc 3 (B1)
Giáo viên trung học phổ thông hạng 2 Bậc 2 (A2)
Giáo viên trung học phổ thông hạng 3 Bậc 2 (A2)

Đối tượng áp dụng chứng chỉ theo Đề án Ngoại ngữ Quốc gia 2020